Bản dịch của từ 景钟 trong tiếng Việt

景钟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐng

ㄐㄧㄥˇjingthanh hỏi

景钟 (Danh từ)

jǐng zhōng
01

Tên một chiếc chuông do Tấn景公 (晋景公) đúc; về sau『景钟/景锺成为称颂功勋的典故用来比喻显赫的功绩或纪念性的重器

1. 春秋 晋景公 所铸之钟。《国语·晋语七》:“昔克 潞 之役, 秦 来图败 晉 功, 魏颗 以其身卻退 秦 师于 辅 氏,亲止 杜回 ,其勳铭于景锺。” 韦昭 注:“景锺, 景公 锺。”后以“景钟”为褒功的典实。

Ví dụ
02

Cái chuông lớn (đãi chuông, đại chung); chuông lớn treo ở đình chùa hoặc tòa nhà quan trọng

2.大钟。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tên một trong năm cái chuông thời truyền thuyết của Hoàng Đế (một vật chuông cổ trong truyền thuyết)

3.传说 黄帝 时五钟之一。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Tên đồ cổ / tên văn tự: một cách viết cổ của '景锺' (thường là tên riêng hoặc tên đồ vật trong văn liệu cổ)

亦作“景锺”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 景钟

jǐng

zhōng

Các từ liên quan

景业
景云
景从
景从云集
钟下
钟乳
钟乳洞
钟乳石
钟乳粥
景
Bính âm:
【jǐng】【ㄐㄧㄥˇ】【CẢNH】
Các biến thể:
影, 幜, 暻, 𠎠, 𦚏, 㬌
Hình thái radical:
⿱,日,京
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép