Bản dịch của từ 景阳冈 trong tiếng Việt

景阳冈

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐng

ㄐㄧㄥˇjingthanh hỏi

景阳冈 (Danh từ)

jǐng yáng gāng
01

Tên địa danh (núi/ghềnh) ở huyện Dương Cốc, Sơn Đông; nổi tiếng vì là nơi trong truyện Thủy Hử (Vũ Tùng/武松) đánh hổ — “Cảnh Dương Cương”.

地名。在今山东省阳谷县城东南景阳冈村。《水浒》故事中武松打虎处。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 景阳冈

jǐng

yáng

gāng

Các từ liên quan

景业
景云
景从
景从云集
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
冈仁波齐峰
景
Bính âm:
【jǐng】【ㄐㄧㄥˇ】【CẢNH】
Các biến thể:
影, 幜, 暻, 𠎠, 𦚏, 㬌
Hình thái radical:
⿱,日,京
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép