Bản dịch của từ 景阳钟 trong tiếng Việt

景阳钟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐng

ㄐㄧㄥˇjingthanh hỏi

景阳钟 (Danh từ)

jǐng yáng zhōng
01

Cái chuông (ở lầu/đình) gọi người trong cung; tên gọi lịch sử của chiếc chuông treo ở *景阳楼* dùng để báo giờ cho cung nhân (Hán-Việt: Cảnh Dương Chung).

亦作“景阳锺”。南朝 齐武帝 以宫深不闻端门鼓漏声,置钟于 景阳楼 上。宫人闻钟声,早起装饰。后人称之为“景阳钟”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 景阳钟

jǐng

yáng

zhōng

Các từ liên quan

景业
景云
景从
景从云集
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
钟下
钟乳
钟乳洞
钟乳石
钟乳粥
景
Bính âm:
【jǐng】【ㄐㄧㄥˇ】【CẢNH】
Các biến thể:
影, 幜, 暻, 𠎠, 𦚏, 㬌
Hình thái radical:
⿱,日,京
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép