Bản dịch của từ 晴川阁 trong tiếng Việt

晴川阁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qíng

ㄑㄧㄥˊqingthanh sắc

晴川阁 (Danh từ)

qíng chuān gé
01

Tên một ngôi lầu cổ (cổ các) ở Hán Dương, nay thuộc phía đông núi Qui Sơn, Vũ Hán, Hồ Bắc; nổi tiếng vì câu thơ “晴川历历汉阳树” của Đới Hạo, thường gợi hình ảnh bờ sông, lầu đài và cảnh đẹp mùa nắng.

古阁名。在今湖北省武汉市龟山东麓,隔江与黄鹤楼相对。明建。唐崔颢《黄鹤楼》诗有“晴川历历汉阳树”句﹐阁名本此。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 晴川阁

qíng

chuān

Các từ liên quan

晴丝
晴丽
晴云秋月
晴光
晴和
川党
川军
阁下
阁僚
晴
Bính âm:
【qíng】【ㄑㄧㄥˊ】【TÌNH】
Các biến thể:
夝, 暒, 甠, 精, 晴, 晴
Hình thái radical:
⿰,日,青
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép