Bản dịch của từ 晴窗 trong tiếng Việt

晴窗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qíng

ㄑㄧㄥˊqingthanh sắc

晴窗 (Danh từ)

qíng chuāng
01

Khoảng trời/quang cửa khi trời quang đãng (thường chỉ cảnh trời sáng, không mây trước cửa sổ); cũng viết là “晴牕

1.亦作“晴牕”。

Ví dụ
02

Cửa sổ sáng, khung cửa sổ rạng rỡ/thoáng đãng

2.明亮的窗户。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 晴窗

qíng

chuāng

Các từ liên quan

晴丝
晴丽
晴云秋月
晴光
晴和
窗友
窗口
窗台
窗子
晴
Bính âm:
【qíng】【ㄑㄧㄥˊ】【TÌNH】
Các biến thể:
夝, 暒, 甠, 精, 晴, 晴
Hình thái radical:
⿰,日,青
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép