Bản dịch của từ 晴隆 trong tiếng Việt
晴隆
Từ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qíng | ㄑㄧㄥˊ | q | ing | thanh sắc |
晴隆 (Từ chỉ nơi chốn)
【qíng lóng】
01
Huyện Tình Long
地名,贵州省黔西南布依族苗族自治州晴隆县。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 晴隆
qíng
晴
lóng
隆
- Bính âm:
- 【qíng】【ㄑㄧㄥˊ】【TÌNH】
- Các biến thể:
- 夝, 暒, 甠, 精, 晴, 晴
- Hình thái radical:
- ⿰,日,青
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䲔
䵞
情
䞍
樈
檠
啨
暒
甠
㯳
殑
剠
㬞
暍
㫒
曟
㫛
旹
昏
晳
曐
㬱
㬥
晆
腌
猭
䇮
湒
㫽
靱
焴
锕
㑵
㲃
絟
赑
晴天
晴朗
放晴
晴空
阴晴
晴和
晴好
晴雨
响晴
晴隆
