Bản dịch của từ 晴雨计 trong tiếng Việt
晴雨计
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qíng | ㄑㄧㄥˊ | q | ing | thanh sắc |
晴雨计 (Danh từ)
【qíng yǔ jì】
01
Máy đo/biểu hiện báo nắng mưa (thường là khí áp kế có dấu hiệu trời nắng hay mưa); cũng ví von: 'chỉ báo tình thế, dấu hiệu thay đổi'. (Hán-Việt: Tình-vũ-kế/ Tỉnh-vũ-kế)
有晴雨标记的气压表,可以根据它的水银柱或指针的变化预测天气是晴还是雨。亦称“晴雨表”。常用以比喻显示情势变化的标志。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 晴雨计
qíng
晴
yǔ
雨
jì
计
Các từ liên quan
晴丝
晴丽
晴云秋月
晴光
晴和
雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
计上心头
计上心来
计不反顾
计不旋跬
计不旋踵
- Bính âm:
- 【qíng】【ㄑㄧㄥˊ】【TÌNH】
- Các biến thể:
- 夝, 暒, 甠, 精, 晴, 晴
- Hình thái radical:
- ⿰,日,青
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䲔
䵞
情
䞍
樈
檠
啨
暒
甠
㯳
殑
剠
㬞
暍
㫒
曟
㫛
旹
昏
晳
曐
㬱
㬥
晆
腌
猭
䇮
湒
㫽
靱
焴
锕
㑵
㲃
絟
赑
晴天
晴朗
放晴
晴空
阴晴
晴和
晴好
晴雨
响晴
晴隆
