Bản dịch của từ 晴霭 trong tiếng Việt
晴霭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qíng | ㄑㄧㄥˊ | q | ing | thanh sắc |
晴霭 (Danh từ)
【qíng ǎi】
01
Mây khí trong, sáng; không khí trong xanh (cảm giác trời quang, thoáng)
清朗的云气。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 晴霭
qíng
晴
ǎi
霭
Các từ liên quan
晴丝
晴丽
晴云秋月
晴光
晴和
霭峰
霭昧
霭空
霭腾腾
霭郁
- Bính âm:
- 【qíng】【ㄑㄧㄥˊ】【TÌNH】
- Các biến thể:
- 夝, 暒, 甠, 精, 晴, 晴
- Hình thái radical:
- ⿰,日,青
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䲔
䵞
情
䞍
樈
檠
啨
暒
甠
㯳
殑
剠
㬞
暍
㫒
曟
㫛
旹
昏
晳
曐
㬱
㬥
晆
腌
猭
䇮
湒
㫽
靱
焴
锕
㑵
㲃
絟
赑
晴天
晴朗
放晴
晴空
阴晴
晴和
晴好
晴雨
响晴
晴隆
