Bản dịch của từ 晷度 trong tiếng Việt
晷度
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guǐ | ㄍㄨㄟˇ | g | ui | thanh hỏi |
晷度 (Danh từ)
【guǐ dù】
01
Độ dài bóng mặt trời trên mặt đồng hồ mặt trời (tức là số đo chiều dài bóng do mặt trời chiếu trên mặt đồng hồ; thay đổi theo thời gian trong ngày và theo mùa)
在日晷仪上投射的日影长短的度数。一年之内夏至日影最短,一日之内正午日影最短。古人根据晷度变化测定时序时间,定一年的长度为三百六十五又四分之一日,同时认为晷度变化与人事变化相应,与吉凶休咎相联系。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 晷度
guǐ
晷
dù
度
Các từ liên quan
晷仪
晷候
晷刻
晷影
度世
度假
度假村
- Bính âm:
- 【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUỸ】
- Hình thái radical:
- ⿱,日,咎
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一ノフ丶丨丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㩻
䤥
匦
湀
㔳
诡
㧪
恑
攱
姽
厬
䍯
曆
㫽
曆
昺
㬛
曚
㫚
昹
㫡
昊
昰
㫜
搽
毲
椩
傢
销
䡒
裡
㥜
湻
棞
蜑
掣
日晷
寸晷
晷刻
焚膏继晷
日无暇晷
