Bản dịch của từ 智力投资 trong tiếng Việt

智力投资

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

智力投资 (Danh từ)

zhì lì tóu zī
01

Chi phí để phát triển trí tuệ, bao gồm học phí và các khoản đầu tư cho giáo dục.

用于智力开发,使人们获得科学知识和技能的费用。主要包括各级各类学校的教育经费、教育事业的基本建设费用以及受教育者支付的学杂费用等。是一种对经济发展有重要作用的投资。有时亦指家庭用于子女智力开发的费用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 智力投资

zhì

tóu

Các từ liên quan

智人
智伪
智光
力不从愿
力不胜任
投下
投义
投之豺虎
投书
投井
资世
资业
资东
资予
智
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRÍ】
Các biến thể:
知, 𢜔, 𣉻, 𤾞, 𥏼, 𥏾
Hình thái radical:
⿱,知,日
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一ノ丶丨フ一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép