Bản dịch của từ 智力测验 trong tiếng Việt

智力测验

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

智力测验 (Danh từ)

zhì lì cè yàn
01

Bài kiểm tra trí tuệ của con người.

对人的智力水平的测量。心理测验之一。通常根据对一个大样组的受试者的测试结果,得出各年龄的平均分数或常模,制定标准化的量表,用智龄或智商来表示智力水平。国际上常用的个人智力测验主要有斯坦福比纳智力量表、韦克斯勒智力量表。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 智力测验

zhì

yàn

Các từ liên quan

智人
智伪
智光
力不从愿
力不胜任
测候
测光表
测划
测力
验事
验伤
验光
验光配镜业
验关
智
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRÍ】
Các biến thể:
知, 𢜔, 𣉻, 𤾞, 𥏼, 𥏾
Hình thái radical:
⿱,知,日
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一ノ丶丨フ一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép