Bản dịch của từ 智叟 trong tiếng Việt
智叟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | zh | i | thanh huyền |
智叟 (Danh từ)
【zhì sǒu】
01
(tiếng Trung cổ) dùng để chỉ một người trông có vẻ thông minh nhưng thực ra lại không thông minh lắm (tên mỉa mai cho một nhân vật), chẳng hạn như nhân vật có vẻ thông minh nhưng lại bị chế giễu trong "Ông già ngu ngốc chuyển sơn".
古代寓言“愚公移山”中似智巧而实际不然的人物。见《列子.汤问》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 智叟
zhì
智
sǒu
叟
Các từ liên quan
智人
智伪
智光
叟兵
叟叟
- Bính âm:
- 【zhì】【ㄓˋ】【TRÍ】
- Các biến thể:
- 知, 𢜔, 𣉻, 𤾞, 𥏼, 𥏾
- Hình thái radical:
- ⿱,知,日
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一ノ丶丨フ一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
秩
踬
制
覟
栉
偫
懥
锧
庢
旘
騭
擲
晑
曄
曙
曆
暯
㬁
晴
㬕
昡
量
曫
暴
𠌠
㮉
䞝
焸
𠌚
脺
葏
猶
愲
㪏
詚
敧
智慧
智能
理智
智商
智力
明智
机智
睿智
智齿
智障
