Bản dịch của từ 智小言大 trong tiếng Việt

智小言大

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

智小言大 (Thành ngữ)

zhì xiǎo yán dà
01

Năng lực (trí lực) kém nhưng nói năng kiêu căng, khoa trương; 'dốt nhưng thích ra oai'.

指才智低下,说话口气却很大。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 智小言大

zhì

xiǎo

yán

Các từ liên quan

智人
智伪
智光
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
言三语四
言下
言不二价
言不及义
大一统
大万
大丈夫
智
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRÍ】
Các biến thể:
知, 𢜔, 𣉻, 𤾞, 𥏼, 𥏾
Hình thái radical:
⿱,知,日
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一ノ丶丨フ一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép