Bản dịch của từ 智小谋大 trong tiếng Việt

智小谋大

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

智小谋大 (Tính từ)

zhì xiǎo móu dà
01

Khéo toan tính lớn nhưng năng lực/thực lực kém; hay mơ lớn mà tay nghề/khả năng không đủ (Hán Việt: trí tiểu mưu đại).

指能力低下而谋划很大。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 智小谋大

zhì

xiǎo

móu

Các từ liên quan

智人
智伪
智光
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
谋为不轨
谋主
谋事
谋事在人
谋事在人成事在天
大一统
大万
大丈夫
智
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRÍ】
Các biến thể:
知, 𢜔, 𣉻, 𤾞, 𥏼, 𥏾
Hình thái radical:
⿱,知,日
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一ノ丶丨フ一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép