Bản dịch của từ 智府 trong tiếng Việt

智府

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

智府 (Danh từ)

zhì fǔ
01

Tâm (trái tim, nơi nghĩ suy); trong cổ thư chỉ «tâm» như cơ quan tư duy

指心。古人以为心是思维的器官。见《素问.灵兰秘典论》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 智府

zhì

Các từ liên quan

智人
智伪
智光
府上
府丞
府丞鱼
府主
府人
智
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRÍ】
Các biến thể:
知, 𢜔, 𣉻, 𤾞, 𥏼, 𥏾
Hình thái radical:
⿱,知,日
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一ノ丶丨フ一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép