Bản dịch của từ 智度 trong tiếng Việt

智度

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

智度 (Danh từ)

zhì dù
01

Sự sáng suốt, có trí tuệ và độ lượng (tính cách thông minh đồng thời khoan dung)

1.谓明智而有器量。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Phật giáo: “đại trí độ” — trí tuệ lớn giúp chúng sinh đến bờ giác; sự trí tuệ cứu độ (dịch từ Phạn ngữ).

2.佛教语。梵语的意译。意为“大智慧到彼岸”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 智度

zhì

Các từ liên quan

智人
智伪
智光
度世
度假
度假村
智
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRÍ】
Các biến thể:
知, 𢜔, 𣉻, 𤾞, 𥏼, 𥏾
Hình thái radical:
⿱,知,日
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一ノ丶丨フ一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép