Bản dịch của từ 智慧的痛苦 trong tiếng Việt

智慧的痛苦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

智慧的痛苦 (Danh từ)

zhì huì de tòng kǔ
01

Nỗi đau của trí tuệ

剧本。俄国格里鲍耶陀夫作于1824年。从国外游学归来的贵族青年恰斯基具有进步思想,为贵族社会所不容,乃至被诬为“疯子”。恰斯基当众揭露了贵族社会的腐朽虚伪后愤然离去。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 智慧的痛苦

zhì

huì

de

tòng

Các từ liên quan

智人
智伪
智光
慧业
慧业才人
慧业文人
慧丽
的一确二
痛下针砭
痛不可忍
痛不堪忍
痛不欲生
苦不堪言
苦不聊生
苦中作乐
苦主
智
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRÍ】
Các biến thể:
知, 𢜔, 𣉻, 𤾞, 𥏼, 𥏾
Hình thái radical:
⿱,知,日
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一ノ丶丨フ一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép