Bản dịch của từ 智烛 trong tiếng Việt

智烛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

智烛 (Danh từ)

zhì zhú
01

Mưu trí sáng suốt như ngọn đèn soi rõ mọi vật (tính cách/ phẩm chất thông minh, sáng suốt); Hán-Việt: trí chúc

谓智慧能明察一切,如烛照物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 智烛

zhì

zhú

Các từ liên quan

智人
智伪
智光
烛临
烛之武退秦师
烛乘
烛光
烛刀
智
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRÍ】
Các biến thể:
知, 𢜔, 𣉻, 𤾞, 𥏼, 𥏾
Hình thái radical:
⿱,知,日
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一ノ丶丨フ一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép