Bản dịch của từ 智用 trong tiếng Việt

智用

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

智用 (Danh từ)

zhì yòng
01

智慧的運用把聪明才智用在實際處理事情上如策划应变用计)。可理解为智力的实际运用”。

谓智慧的运用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 智用

zhì

yòng

Các từ liên quan

智人
智伪
智光
用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
智
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRÍ】
Các biến thể:
知, 𢜔, 𣉻, 𤾞, 𥏼, 𥏾
Hình thái radical:
⿱,知,日
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一ノ丶丨フ一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép