Bản dịch của từ 智者所见略同 trong tiếng Việt
智者所见略同
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | zh | i | thanh huyền |
智者所见略同 (Thành ngữ)
【zhì zhě suǒ jiàn lüè tóng】
01
Thông minh như nhau; những người sáng suốt thường có cùng quan điểm (dùng để khen khi hai bên cùng nghĩ giống nhau).
所见:所见到的,指见解;略:大略,大致。聪明人的见解基本相同。这是对意见相同的双方表示赞美的话。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 智者所见略同
zhì
智
zhě
者
suǒ
所
jiàn
见
lüè
略
tóng
同
Các từ liên quan
智人
智伪
智光
者个
者也之乎
者别
者嚣
者回
所与
所业
所为
所主
所之
见上帝
见不得
见不的
见世
略不世出
略且
略为
略事
略人
同一
同一律
同一性
同三品
同上
- Bính âm:
- 【zhì】【ㄓˋ】【TRÍ】
- Các biến thể:
- 知, 𢜔, 𣉻, 𤾞, 𥏼, 𥏾
- Hình thái radical:
- ⿱,知,日
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一ノ丶丨フ一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
秩
踬
制
覟
栉
偫
懥
锧
庢
旘
騭
擲
晑
曄
曙
曆
暯
㬁
晴
㬕
昡
量
曫
暴
𠌠
㮉
䞝
焸
𠌚
脺
葏
猶
愲
㪏
詚
敧
智慧
智能
理智
智商
智力
明智
机智
睿智
智齿
智障
