Bản dịch của từ 智能材料 trong tiếng Việt

智能材料

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

智能材料 (Danh từ)

zhì néng cái liào
01

Vật liệu thông minh, có khả năng tự sửa chữa và phản ứng với môi trường.

一种新型材料,由传感器或敏感元件等与传统材料结合而成。这种材料可以自我发现故障,自我修复,并根据实际情况做出优化反应,发挥控制功能。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 智能材料

zhì

néng

cái

liào

Các từ liên quan

智人
智伪
智光
能上能下
能不
能不两工
能不称官
能个
材人
材伎
料世
料丝
料丝灯
料丝镫
料事
智
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRÍ】
Các biến thể:
知, 𢜔, 𣉻, 𤾞, 𥏼, 𥏾
Hình thái radical:
⿱,知,日
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一ノ丶丨フ一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép