Bản dịch của từ 智能武器 trong tiếng Việt

智能武器

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

智能武器 (Danh từ)

zhì néng wǔ qì
01

Vũ khí thông minh có khả năng tự động thực hiện nhiệm vụ quân sự như trinh sát, tấn công.

具有人工智能的武器,通常由信息采集与处理系统、知识库系统、辅助决策系统和任务执行系统等组成。能够自行完成侦察、搜索、瞄准、攻击目标和收集、整理、分析、综合情报等军事任务。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 智能武器

zhì

néng

Các từ liên quan

智人
智伪
智光
能上能下
能不
能不两工
能不称官
能个
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
器世间
器业
器乐
器二不匮
智
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRÍ】
Các biến thể:
知, 𢜔, 𣉻, 𤾞, 𥏼, 𥏾
Hình thái radical:
⿱,知,日
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一ノ丶丨フ一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép