Bản dịch của từ 智识 trong tiếng Việt
智识
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | zh | i | thanh huyền |
智识 (Danh từ)
【zhì shí】
01
Sự thông minh và hiểu biết; trí tuệ và học thức (tập hợp của khả năng sáng suốt và kiến thức).
智慧才识。。宋史.卷四二一.李庭芝传:「少颖异,日能诵数千言,而智识恒出长老之上。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
善友。。石点头.卷七.感恩鬼三古传题旨:「因此也绝戒荤膻,随僧茶饭。只多了几茎头发,却便是一个不剃头的大智识。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 智识
zhì
智
shí
识
- Bính âm:
- 【zhì】【ㄓˋ】【TRÍ】
- Các biến thể:
- 知, 𢜔, 𣉻, 𤾞, 𥏼, 𥏾
- Hình thái radical:
- ⿱,知,日
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一ノ丶丨フ一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
秩
踬
制
覟
栉
偫
懥
锧
庢
旘
騭
擲
晑
曄
曙
曆
暯
㬁
晴
㬕
昡
量
曫
暴
𠌠
㮉
䞝
焸
𠌚
脺
葏
猶
愲
㪏
詚
敧
智慧
智能
理智
智商
智力
明智
机智
睿智
智齿
智障
