Bản dịch của từ 智辩 trong tiếng Việt
智辩
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | zh | i | thanh huyền |
智辩 (Danh từ)
【zhì biàn】
01
Mưu phép biện luận khéo léo; khả năng tranh luận tài tình (tập trung vào sự khéo léo, sắc sảo của lý lẽ)
3.指巧辩。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Sự thông minh kết hợp với tài ăn nói; nhanh nhảu, khéo léo trong biện luận (Hán Việt: trí biện)
2.聪慧与口才。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Khả năng luận lý sắc bén, dùng trí tuệ để biện luận hoặc phân biệt đúng sai (có thể chỉ người khôn ngoan và biết tranh biện)
1.亦作“智辨”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 智辩
zhì
智
biàn
辩
Các từ liên quan
智人
智伪
智光
辩丽
辩义
辩争
辩事
辩人
- Bính âm:
- 【zhì】【ㄓˋ】【TRÍ】
- Các biến thể:
- 知, 𢜔, 𣉻, 𤾞, 𥏼, 𥏾
- Hình thái radical:
- ⿱,知,日
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一ノ丶丨フ一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
秩
踬
制
覟
栉
偫
懥
锧
庢
旘
騭
擲
晑
曄
曙
曆
暯
㬁
晴
㬕
昡
量
曫
暴
𠌠
㮉
䞝
焸
𠌚
脺
葏
猶
愲
㪏
詚
敧
智慧
智能
理智
智商
智力
明智
机智
睿智
智齿
智障
