Bản dịch của từ 晾鹰台 trong tiếng Việt

晾鹰台

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liàng

ㄌㄧㄤˋliangthanh huyền

晾鹰台 (Danh từ)

liàng yīng tái
01

Địa danh thời Nguyên: nơi săn bắn và nghỉ ngơi cho người dẫn chim ưng (săn bằng chim), về sau là địa điểm hoàng gia dùng để săn bắn và rèn tập võ; nằm ở ngoại ô Bắc Kinh (nay là Nam Viên).

元代游猎之所,猎者常携鹰休憩于此,故名。后为各朝皇家围猎﹑习武之地。其地在今北京市郊南苑。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 晾鹰台

liàng

yīng

tái

Các từ liên quan

晾台
晾夏
晾干
晾花信
鹰人
鹰俑
鹰军
鹰击
鹰击毛挚
台下
台严
台中
台中市
台仆
晾
Bính âm:
【liàng】【ㄌㄧㄤˋ】【LƯỢNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,日,京
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép