Bản dịch của từ 暄寒 trong tiếng Việt

暄寒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuān

ㄒㄩㄢxuanthanh ngang

暄寒 (Danh từ)

xuān hán
01

Lời xã giao về trời nắng mưa, ăn uống, sinh hoạt (những câu chào hỏi, nói chuyện xã giao suông)

1.犹寒暄。谓谈天气和饮食起居之类的应酬话。

Ví dụ
02

Thuỷ/thu lạnh; chỉ sự nóng lạnh của mùa (từ cũ, nghĩa là 'nóng và lạnh' hoặc chỉ tuổi/niên hạn), thường dùng trong văn ngôn

2.犹寒暑。亦指年岁。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 暄寒

xuān

hán

Các từ liên quan

暄凉
暄和
暄妍
暄席
暄新
寒丘
寒丝丝
寒丹
寒乌
暄
Bính âm:
【xuān】【ㄒㄩㄢ】【HUYÊN】
Các biến thể:
暖, 煊, 煖, 𣇥
Hình thái radical:
⿰,日,宣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丶丶フ一丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép