Bản dịch của từ 暄燠 trong tiếng Việt

暄燠

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuān

ㄒㄩㄢxuanthanh ngang

暄燠 (Tính từ)

xuān yù
01

Ấm áp, ấm nhẹ; trời hoặc không gian có cảm giác ấm dễ chịu (Hán-Việt: huan úc liên tưởng 暄燠 đều chỉ ấm)

温暖,暖和。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 暄燠

xuān

Các từ liên quan

暄凉
暄和
暄妍
暄寒
暄席
燠休
燠咻
燠室
燠敷
燠日
暄
Bính âm:
【xuān】【ㄒㄩㄢ】【HUYÊN】
Các biến thể:
暖, 煊, 煖, 𣇥
Hình thái radical:
⿰,日,宣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丶丶フ一丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép