Bản dịch của từ 暌孤 trong tiếng Việt
暌孤
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuí | ㄎㄨㄟˊ | k | ui | thanh sắc |
暌孤 (Tính từ)
【kuí gū】
01
Cách biệt, xa cách nhau; tình trạng cô đơn, tách rời khỏi người thân hoặc nhóm
《易.睽》:“九四:睽孤。遇元夫,交孚,厉无咎”。王弼注:“三与己睽,故曰睽孤也……虽在乖隔,志故得行,故虽危无咎。”睽,同“暌”。后用以指分离;乖隔。明唐顺之《答茅知县鹿门》:“同心共济﹐欢然无间﹐则既免于暌孤之吝﹐而果获利元夫之吉矣!”《明史.部履淳传》:“高亢暌孤﹐乾坤否隔;忠言重折槛之罚﹐儒臣虚纳牖之功。”又《郑三俊传》:“上下暌孤﹐足为隐虑。”一说﹐“暌孤”指遗腹孤﹐离家在外的孤子。参阅高亨《周易大传今注》卷三。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 暌孤
kuí
暌
gū
孤
Các từ liên quan
暌乖
暌别
暌异
暌携
暌暌
孤丁
孤丁丁
孤上
孤举
孤云
