Bản dịch của từ 暌孤 trong tiếng Việt

暌孤

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuí

ㄎㄨㄟˊkuithanh sắc

暌孤 (Tính từ)

kuí gū
01

Cách biệt, xa cách nhau; tình trạng cô đơn, tách rời khỏi người thân hoặc nhóm

《易.睽》:“九四:睽孤。遇元夫,交孚,厉无咎”。王弼注:“三与己睽,故曰睽孤也……虽在乖隔,志故得行,故虽危无咎。”睽,同“暌”。后用以指分离;乖隔。明唐顺之《答茅知县鹿门》:“同心共济﹐欢然无间﹐则既免于暌孤之吝﹐而果获利元夫之吉矣!”《明史.部履淳传》:“高亢暌孤﹐乾坤否隔;忠言重折槛之罚﹐儒臣虚纳牖之功。”又《郑三俊传》:“上下暌孤﹐足为隐虑。”一说﹐“暌孤”指遗腹孤﹐离家在外的孤子。参阅高亨《周易大传今注》卷三。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 暌孤

kuí

Các từ liên quan

暌乖
暌别
暌异
暌携
暌暌
孤丁
孤丁丁
孤上
孤举
孤云
暌
Bính âm:
【kuí】【ㄎㄨㄟˊ】【KHUÊ】
Hình thái radical:
⿰,日,癸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一フ丶ノノ丶一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép