Bản dịch của từ 暌载 trong tiếng Việt

暌载

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuí

ㄎㄨㄟˊkuithanh sắc

暌载 (Danh từ)

kuí zǎi
01

Từ cổ trong Kinh Dịch chỉ trạng thái cô lập, xa cách, biệt lập như hình ảnh “một xe chở đầy ma quái”; dùng làm điển cố để chỉ sự tách biệt, khác biệt.

《易.睽》:“上九:睽孤,见豕负涂,载鬼一车”。睽,同“暌”。谓《易.睽》上九“载鬼一车”的爻辞。后用为典故。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 暌载

kuí

zài

Các từ liên quan

暌乖
暌别
暌孤
暌异
暌携
载一抱素
载世
载书
载人机动器
暌
Bính âm:
【kuí】【ㄎㄨㄟˊ】【KHUÊ】
Hình thái radical:
⿰,日,癸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一フ丶ノノ丶一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép