Bản dịch của từ 暖女 trong tiếng Việt

暖女

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nuǎn

ㄋㄨㄢˇnuanthanh hỏi

暖女 (Danh từ)

nuán nǚ
01

Một tục cũ: khi con gái lấy chồng sau ba ngày, nhà đẻ gửi đồ ăn, hỏi han cho dâu (gọi là “暖女”)

旧俗,女儿嫁后三日,娘家馈送食物等问候,称为“暖女”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 暖女

nuǎn

Các từ liên quan

暖丝
暖丝丝
暖云
暖兜
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
暖
Bính âm:
【nuǎn】【ㄋㄨㄢˇ】【NOÃN】
Các biến thể:
㬉, 暄, 煖, 煗, 𣆝, 𣊵, 𤆱, 𢝶, 𤌢, 𤏙
Hình thái radical:
⿰,日,爰
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一ノ丶丶ノ一一ノフ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép