Bản dịch của từ 暖女会 trong tiếng Việt

暖女会

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nuǎn

ㄋㄨㄢˇnuanthanh hỏi

暖女会 (Danh từ)

nuǎn nǚ huì
01

Một phong tục hôn nhân thời Tống: trong vòng chín ngày sau cưới, nhà gái chọn ngày đãi tiệc mời nhà trai (tức họ hàng bên chồng) đến ăn hỏi/tiệc thăm.

宋时始流行的婚姻风俗。婚后九日之内,女方娘家择日宴请亲家。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 暖女会

nuǎn

huì

Các từ liên quan

暖丝
暖丝丝
暖云
暖兜
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
会丧
会串
会事
暖
Bính âm:
【nuǎn】【ㄋㄨㄢˇ】【NOÃN】
Các biến thể:
㬉, 暄, 煖, 煗, 𣆝, 𣊵, 𤆱, 𢝶, 𤌢, 𤏙
Hình thái radical:
⿰,日,爰
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一ノ丶丶ノ一一ノフ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép