Bản dịch của từ 暢 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chàng

ㄔㄤˋN/AN/AN/A

(Tính từ)

chàng
01

Xem chữ “” (chữ này có nghĩa là thông suốt, thoải mái như gió mát trong lành)

见“畅”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

暢
Bính âm:
【chàng】【ㄔㄤˋ】【SƯỚNG】
Các biến thể:
畅, 畼
Hình thái radical:
⿰,申,昜
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨丨フ一一一ノフノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép