Bản dịch của từ 暮节 trong tiếng Việt

暮节

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

暮节 (Danh từ)

mù jié
01

Tết Mộ (chỉ ngày Tết Trùng Dương/重陽節, tức ngày mùng 9 tháng 9 âm lịch) — lễ hội thượng thọ, leo núi, cắm cờ, uống rượu hoa cúc

1.指重阳节。

Ví dụ
02

Tháng Chạp theo lịch âm (tháng 12 âm lịch)

2.农历十二月。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

3.晩年。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 暮节

jié

Các từ liên quan

暮世
暮云亲舍
暮云朝雨
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
暮
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘ】
Hình thái radical:
⿱,莫,日
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨フ一一一ノ丶丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép