Bản dịch của từ 暯 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋN/AN/AN/A

(Tính từ)

01

Giống chữ “mộ”, chỉ buổi chiều tà, ánh sáng yếu dần như lúc hoàng hôn (nhớ câu “mục dạ” – đêm tối mờ mịt).

同“暮”,夕;昏暗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Trống rỗng, không có gì, như tâm hồn trống trải không mục đích.

虚无。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

暯
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỤC】
Hình thái radical:
⿰,日,莫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一一丨一一丨丨乚一一一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép