Bản dịch của từ 暴公子 trong tiếng Việt

暴公子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bào

ㄅㄠˋbaothanh huyền

暴公子 (Danh từ)

bào gōng zǐ
01

Người con trai kiêu ngạo, phách lối, thường chỉ những người con nhà giàu có tính cách như vậy.

即暴胜之,汉武帝末为直指使者。素闻隽不疑贤,表荐不疑为青州刺史,有知人之誉。见《汉书.隽不疑传》。后作为知音之典。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 暴公子

bào

gōng

zi

Các từ liên quan

暴上
暴世
暴主
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
暴
Bính âm:
【bào】【ㄅㄠˋ】【BẠO】
Các biến thể:
㫧, 㬥, 㬧, 曓, 虣, 𣉱, 𣊴, 𣊻, 𣋏, 𣋳, 𣋴, 曝, 𣋦, 𧇑, 𧇒, 𧇭, 暴
Hình thái radical:
⿳,日,共,氺
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丨丨一ノ丶丨丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép