Bản dịch của từ 暴内陵外 trong tiếng Việt

暴内陵外

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bào

ㄅㄠˋbaothanh huyền

暴内陵外 (Tính từ)

bào nèi líng wài
01

Nội bộ tàn nhẫn, bên ngoài áp bức.

暴:残害;陵:同“凌”,侵犯,凌侮。对内残害百姓,对外欺压弱小。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 暴内陵外

bào

nèi

líng

wài

Các từ liên quan

暴上
暴世
暴主
内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
陵上
陵上虐下
陵丘
陵临
陵乱
外三关
外丧
外丹
外主
暴
Bính âm:
【bào】【ㄅㄠˋ】【BẠO】
Các biến thể:
㫧, 㬥, 㬧, 曓, 虣, 𣉱, 𣊴, 𣊻, 𣋏, 𣋳, 𣋴, 曝, 𣋦, 𧇑, 𧇒, 𧇭, 暴
Hình thái radical:
⿳,日,共,氺
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丨丨一ノ丶丨丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép