Bản dịch của từ 暴力革命 trong tiếng Việt

暴力革命

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bào

ㄅㄠˋbaothanh huyền

暴力革命 (Danh từ)

bào lì gé mìng
01

Cuộc đấu tranh của giai cấp bị áp bức hoặc dân tộc bị áp bức nhằm lật đổ chính quyền phản động hoặc chống lại sự xâm lược, để giành hoặc củng cố chính quyền.

被压迫阶级或被压迫民族以武装力量推翻反动统治或抵御外来侵略,夺取或巩固政权的斗争。为无产阶级革命的最高形式。旨在建立或巩固无产阶级政权和无产阶级专政。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 暴力革命

bào

mìng

Các từ liên quan

暴上
暴世
暴主
力不从愿
力不胜任
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
暴
Bính âm:
【bào】【ㄅㄠˋ】【BẠO】
Các biến thể:
㫧, 㬥, 㬧, 曓, 虣, 𣉱, 𣊴, 𣊻, 𣋏, 𣋳, 𣋴, 曝, 𣋦, 𧇑, 𧇒, 𧇭, 暴
Hình thái radical:
⿳,日,共,氺
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丨丨一ノ丶丨丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép