Bản dịch của từ 暴室 trong tiếng Việt

暴室

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bào

ㄅㄠˋbaothanh huyền

暴室 (Danh từ)

bào shì
01

Phòng của các quan trong cung, chủ yếu dùng để dệt và nhuộm vải.

汉官署名。属掖庭令,主织作染练。宫中妇人有疾病及后妃之有罪者亦居此室。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 暴室

bào

shì

Các từ liên quan

暴上
暴世
暴主
室不崇坛
室中
室事
室人
室人交谪
暴
Bính âm:
【bào】【ㄅㄠˋ】【BẠO】
Các biến thể:
㫧, 㬥, 㬧, 曓, 虣, 𣉱, 𣊴, 𣊻, 𣋏, 𣋳, 𣋴, 曝, 𣋦, 𧇑, 𧇒, 𧇭, 暴
Hình thái radical:
⿳,日,共,氺
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丨丨一ノ丶丨丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép