Bản dịch của từ 暴崩 trong tiếng Việt

暴崩

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bào

ㄅㄠˋbaothanh huyền

暴崩 (Động từ)

bào bēng
01

Chết thình lình (dùng nói về vua hoặc nhân vật thuộc hoàng gia cực tôn quý). ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Vĩnh Lạc thái hậu bạo băng; chúng luận hoặc yên 永樂太后暴崩; 眾論惑焉 (Đệ tứ hồi) Thái hậu Vĩnh Lạc mất đột ngột; dân chúng có nhiều dị nghị.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 暴崩

bào

bēng

Các từ liên quan

暴上
暴世
暴主
崩丧
崩乱
崩云
崩伤
崩倒
暴
Bính âm:
【bào】【ㄅㄠˋ】【BẠO】
Các biến thể:
㫧, 㬥, 㬧, 曓, 虣, 𣉱, 𣊴, 𣊻, 𣋏, 𣋳, 𣋴, 曝, 𣋦, 𧇑, 𧇒, 𧇭, 暴
Hình thái radical:
⿳,日,共,氺
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丨丨一ノ丶丨丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép