Bản dịch của từ 暴白 trong tiếng Việt
暴白
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bào | ㄅㄠˋ | b | ao | thanh huyền |
暴白 (Động từ)
【bào bái】
01
Phơi bày; bộc lộ. Hiển dương. ◇Hồng Mại 洪邁: Thanh uy do vị bộc bạch 聲威猶未暴白 (Dong trai tùy bút 容齋隨筆; Long thả trương bộ 龍且張步) Oai danh chưa được hiển dương. Phân tích; mổ xẻ xem xét. ◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言: Kim nhật ân huynh bị vu; lí đương bộc bạch 今日恩兄被誣; 理當暴白 (Lão môn sanh tam thế báo ân 老門生三世報恩) Bây giờ ân huynh bị vu cáo; quan án đang phân tích xem xét sự trạng.
分辨表白
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 暴白
bào
暴
bái
白
Các từ liên quan
暴上
暴世
暴主
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
- Bính âm:
- 【bào】【ㄅㄠˋ】【BẠO】
- Các biến thể:
- 㫧, 㬥, 㬧, 曓, 虣, 𣉱, 𣊴, 𣊻, 𣋏, 𣋳, 𣋴, 曝, 𣋦, 𧇑, 𧇒, 𧇭, 暴
- Hình thái radical:
- ⿳,日,共,氺
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一丨丨一ノ丶丨丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
儤
曝
䤖
铇
勽
髱
报
虣
㲒
趵
犳
鮑
鋪
舗
舖
㬥
䲕
铺
瀑
堡
曝
暗
晨
量
㫴
旷
晤
映
曡
昈
魯
㫿
㬞
𠏕
鋞
鋐
𠒷
選
諒
趟
墩
豫
諈
䈛
墝
暴露
暴躁
暴雨
暴力
风暴
暴富
粗暴
家暴
暴风
火暴
