Bản dịch của từ 暴红 trong tiếng Việt

暴红

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bào

ㄅㄠˋbaothanh huyền

暴红 (Động từ)

bào hóng
01

Nổi tiếng (nâng cao danh tiếng trong thời gian ngắn; trở lên nổi tiếng; nhấn mạnh về tốc độ nhanh); bão hồng; nổi tiếng một cách đột ngột và mạnh mẽ

突然间变得非常有名,通常是因为某个事件或作品引起了广泛关注。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 暴红

bào

hóng

暴
Bính âm:
【bào】【ㄅㄠˋ】【BẠO】
Các biến thể:
㫧, 㬥, 㬧, 曓, 虣, 𣉱, 𣊴, 𣊻, 𣋏, 𣋳, 𣋴, 曝, 𣋦, 𧇑, 𧇒, 𧇭, 暴
Hình thái radical:
⿳,日,共,氺
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丨丨一ノ丶丨丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép