Bản dịch của từ 暴荒 trong tiếng Việt

暴荒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bào

ㄅㄠˋbaothanh huyền

暴荒 (Danh từ)

bào huāng
01

Xác chết bị lộ ra ngoài ở vùng hoang dã.

谓尸骨暴露于荒野。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 暴荒

bào

huāng

Các từ liên quan

暴上
暴世
暴主
荒乐
荒乱
荒亡
荒亲
荒人
暴
Bính âm:
【bào】【ㄅㄠˋ】【BẠO】
Các biến thể:
㫧, 㬥, 㬧, 曓, 虣, 𣉱, 𣊴, 𣊻, 𣋏, 𣋳, 𣋴, 曝, 𣋦, 𧇑, 𧇒, 𧇭, 暴
Hình thái radical:
⿳,日,共,氺
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丨丨一ノ丶丨丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép