Bản dịch của từ 暹罗人 trong tiếng Việt
暹罗人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiān | ㄒㄧㄢ | x | ian | thanh ngang |
暹罗人 (Danh từ)
【xiān luó rén】
01
Người Xiêm (người Thái) — dân tộc chính của Thái Lan; cũng có nhóm thiểu số ở Myanmar, Malaysia, Lào; chủ yếu theo Phật giáo Theravāda, nói tiếng Thái.
也称“泰人”。泰国的主体民族。另有少数分布在缅甸、马来西亚和老挝等国。约2718万人(1985年)。讲暹罗语。多信小乘佛教,少数信伊斯兰教和基督教新教。主要从事农业,渔业、手工业也很发达。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 暹罗人
xiān
暹
luó
罗
rén
人
Các từ liên quan
暹国
暹罗
暹耽
罗丹
罗丽
罗之一目
罗亭
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【xiān】【ㄒㄧㄢ】【XIÊM】
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,⿱,日,隹
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一ノ丨丶一一一丨一丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
跹
躚
薟
秈
先
鲜
憸
鮮
枮
纤
苮
仙
晲
映
㫪
曚
晚
㬛
昔
昲
暱
昗
㫥
㫟
嶟
蕪
凙
墯
慼
𠒷
㞠
䞵
頲
䛪
錺
㬔
暹罗
暹罗芒
暹罗猫
暹罗湾
暹罗鳄
暹罗种鸡
