Bản dịch của từ 曆 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

01

Phương pháp tính toán ngày tháng và tiết khí trong năm (như lịch âm, lịch dương) giúp nhớ thời gian theo mùa màng, giống như cách người Việt dùng lịch để canh tác.

推算歲時節氣的方法。如:“時憲曆”、“四分曆” 、“太初曆”。《淮南子•本經》:“星月之行,可以曆推得也。”

Ví dụ
02

Sách ghi chép năm, tháng, ngày, tiết khí như cuốn lịch treo tường hay lịch để bàn quen thuộc trong nhà.

記載年、月、日、節氣等的書冊。如:“日曆”、“月曆”。《樂府詩集•卷七十三•雜曲歌辭十三•古辭•焦仲卿妻》:“視曆復開書,便利此月內。”《舊唐書•卷三十二 •曆志一》:“玄宗召見,令造新曆。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thời đại hoặc tuổi thọ của một người hay sự vật, như nói đến 'tuổi thọ' hay 'kỷ nguyên'.

年代、壽命。《漢書•卷十四•諸侯王表》:“周過其曆,秦不及期。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

曆
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỊCH】
Các biến thể:
历, 厤, 暦, 歷, 𢍷, 曆
Hình thái radical:
⿸,厤,日
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一ノノ一丨ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép