Bản dịch của từ 曖 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ài

ㄞˋN/AN/AN/A

(Tính từ)

ài
01

Ánh sáng mờ nhạt như lúc hoàng hôn, tạo cảm giác mơ hồ; ví như 'mờ ám' trong tiếng Việt dễ nhớ

日光昏暗:~~。~昧(①幽暗;②態度、用意不明朗;③行為不光明,不可告人)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Che giấu, không rõ ràng, như hành động khuất tất không minh bạch

隱蔽。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

曖
Bính âm:
【ài】【ㄞˋ】【ÁI】
Các biến thể:
暧, 𣋞
Hình thái radical:
⿰,日,愛
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一ノ丶丶ノ丶フ丶フ丶丶ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép