Bản dịch của từ 曟 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chén

ㄔㄣˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

chén
01

Cùng nghĩa với “” (sáng sớm), chỉ một trong hai mươi tám chòm sao cổ là 房宿 (phòng túc). (Nhớ: “trần” như ánh sáng ban mai trong phòng)

同“晨”,指二十八宿之一的房宿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ngày xưa chỉ một trong hai mươi tám chòm sao là 心宿 (tâm túc), hoặc chỉ sao Bắc cực. (Nhớ: “trần” gắn với sao tâm và sao Bắc cực, điểm định hướng trên trời)

古指二十八宿之一的心宿,或指北极星。

Ví dụ
曟
Bính âm:
【chén】【ㄔㄣˊ】【TRẦN】
Các biến thể:
晨, 辰, 𨑌
Hình thái radical:
⿱,晶,辰
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一一丨乚一一丨乚一一一丿一一乚丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép