Bản dịch của từ 曠 trong tiếng Việt

Tính từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuàng

ㄎㄨㄤˋkuangthanh huyền

(Tính từ)

kuàng
01

(Chữ hội ý kiêm hình thanh, gồm bộ Nhật và âm rộng , nghĩa gốc: sáng sủa, rạng rỡ)

(會義兼形聲。从日,廣聲。本義:光明;明朗)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Sáng sủa, rạng rỡ như ánh mặt trời chiếu sáng rộng khắp (như ánh sáng lan tỏa trong ngày)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tâm hồn rộng mở, thoáng đãng, không vướng bận phiền muộn (giống như không gian rộng lớn, thoáng đãng)

心境開闊,開朗

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Rộng rãi, bao la, không gian rộng mở như đồng bằng hay thung lũng rộng lớn

空曠;開闊

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Thời gian dài, kéo dài lâu (như khoảng thời gian rộng lớn, trải dài)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Xa xôi, cách trở, tầm nhìn xa rộng (như nhìn ra đồng cỏ bao la)

遙遠

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Không có vợ hoặc không có chồng, trạng thái độc thân (như người chưa có đôi)

無妻的,有時也指無夫的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Hiếm có, đặc biệt, nổi bật (như ân đức hiếm thấy)

罕見;超絕。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

kuàng
01

Làm cho trống rỗng, để không, để trống (như để chỗ trống cho xe đi qua)

空,使空閒

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Vượt trội, không ai sánh kịp trong cùng thời đại (như người xuất chúng)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Bỏ bê, lãng phí, không chăm sóc (như bỏ hoang đất đai hay công việc)

耽誤;荒廢

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

曠
Bính âm:
【kuàng】【ㄎㄨㄤˋ】【KHOÁNG】
Các biến thể:
𣼥, 𣋷, 𣊥, 爌, 昿, 旷, 懬, 壙
Hình thái radical:
⿰,日,廣
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丶一ノ一丨丨一丨フ一丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép