Bản dịch của từ 曠 trong tiếng Việt
曠

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuàng | ㄎㄨㄤˋ | k | uang | thanh huyền |
曠 (Tính từ)
(Chữ hội ý kiêm hình thanh, gồm bộ Nhật 日 và âm rộng 廣, nghĩa gốc: sáng sủa, rạng rỡ)
(會義兼形聲。从日,廣聲。本義:光明;明朗)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sáng sủa, rạng rỡ như ánh mặt trời chiếu sáng rộng khắp (như ánh sáng lan tỏa trong ngày)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tâm hồn rộng mở, thoáng đãng, không vướng bận phiền muộn (giống như không gian rộng lớn, thoáng đãng)
心境開闊,開朗
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Rộng rãi, bao la, không gian rộng mở như đồng bằng hay thung lũng rộng lớn
空曠;開闊
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thời gian dài, kéo dài lâu (như khoảng thời gian rộng lớn, trải dài)
久
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Xa xôi, cách trở, tầm nhìn xa rộng (như nhìn ra đồng cỏ bao la)
遙遠
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Không có vợ hoặc không có chồng, trạng thái độc thân (như người chưa có đôi)
無妻的,有時也指無夫的。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Hiếm có, đặc biệt, nổi bật (như ân đức hiếm thấy)
罕見;超絕。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
曠 (Động từ)
Làm cho trống rỗng, để không, để trống (như để chỗ trống cho xe đi qua)
空,使空閒
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Vượt trội, không ai sánh kịp trong cùng thời đại (như người xuất chúng)
絕
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bỏ bê, lãng phí, không chăm sóc (như bỏ hoang đất đai hay công việc)
耽誤;荒廢
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【kuàng】【ㄎㄨㄤˋ】【KHOÁNG】
- Các biến thể:
- 𣼥, 𣋷, 𣊥, 爌, 昿, 旷, 懬, 壙
- Hình thái radical:
- ⿰,日,廣
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丶一ノ一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
