Bản dịch của từ 曲水流觞 trong tiếng Việt

曲水流觞

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄩˇquthanh hỏi

ㄑㄩquthanh ngang

曲水流觞 (Tính từ)

qǔ shuǐ liú shāng
01

Khúc thủy lưu thương; tập tục uống rượu khử tà; Dòng nước uốn khúc; Tiệc rượu bên dòng nước Dòng nước uốn khúc là hình ảnh của một dòng nước chảy quanh co, nơi mọi người thường tổ chức tiệc rượu và sáng tác thơ ca.

曲水流觞是指在曲折的水边举行饮酒活动,古人常在这样的场合吟诗作对。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 曲水流觞

shuǐ

liú

shāng

Các từ liên quan

曲不离口
曲业
曲中
曲临
水上
水上运动
水上飞机
流丐
流丸
流丽
流习
觞令
觞咏
曲
Bính âm:
【qǔ】【ㄑㄩˇ】【KHÚC】
Các biến thể:
䒼, 粬, 麯, 㻃, 𠚖, 𨴈
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨丨一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép