Bản dịch của từ 曲终人散 trong tiếng Việt

曲终人散

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄩˇquthanh hỏi

ㄑㄩquthanh ngang

曲终人散 (Danh từ)

qǔ zhōng rén sàn
01

比喻场面热闹后趋于冷清。。如:「每一场宴席,总有曲终人散时,不必太眷恋。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 曲终人散

zhōng

rén

sàn

曲
Bính âm:
【qǔ】【ㄑㄩˇ】【KHÚC】
Các biến thể:
䒼, 粬, 麯, 㻃, 𠚖, 𨴈
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨丨一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép