Bản dịch của từ 曲谱 trong tiếng Việt

曲谱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄩˇquthanh hỏi

ㄑㄩquthanh ngang

曲谱 (Danh từ)

qú pǔ
01

Khúc phổ (sách tập hợp các làn điệu để người soạn nhạc tham khảo)

辑录并分析各种曲调格式供人作曲时参考的书,如清人王奕清等所编的《曲谱》

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nhạc phổ hí khúc

戏曲的乐谱

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 曲谱

Các từ liên quan

曲不离口
曲业
曲中
曲临
谱主
谱传
谱像
谱儿
谱写
曲
Bính âm:
【qǔ】【ㄑㄩˇ】【KHÚC】
Các biến thể:
䒼, 粬, 麯, 㻃, 𠚖, 𨴈
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨丨一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép